|
|
|
Chọn sản phẩm để chọn toàn bộ tính năng thuộc sản phẩm này. |
|
|
|
Quản lý và theo dõi các cảnh báo
Quản lý và theo dõi các cảnh báo
|
|
|
|
Quản lý hệ thống cáp kết nối
Quản lý hệ thống cáp kết nối
|
|
|
|
Quản lý cảnh báo từ hệ thống camera
Quản lý cảnh báo từ hệ thống camera
|
|
|
|
Hiển thị các widget và thông tin tổng quan của hệ thống
Hiển thị các widget và thông tin tổng quan của hệ thống
|
|
|
|
Quản lý các rack và hiển thị sơ đồ trực quan của toàn bộ Data Hall
Quản lý các rack và hiển thị sơ đồ trực quan của toàn bộ Data Hall
|
|
|
|
Quản lý thiết bị trong hệ thống
Quản lý thiết bị trong hệ thống
|
|
|
|
Quản lý thông tin nhân sự
Quản lý thông tin nhân sự
|
|
|
|
Quản lý các quy trình sử dụng trong hệ thống (bố trí rack, thiết bị, vận hành,...)
Quản lý các quy trình sử dụng trong hệ thống (bố trí rack, thiết bị, vận hành,...)
|
|
|
|
Quản lý từng rack và hiển thị trực quan chi tiết của từng rack
Quản lý từng rack và hiển thị trực quan chi tiết của từng rack
|
|
|
|
Chọn sản phẩm để chọn toàn bộ tính năng thuộc sản phẩm này. |
|
|
|
Quản lý và theo dõi các cảnh báo
Quản lý và theo dõi các cảnh báo
|
|
|
|
Cabling: Quản lý hệ thống cáp kết nối
Cabling: Quản lý hệ thống cáp kết nối
|
|
|
|
Datahall: Quản lý các rack và hiển thị sơ đồ trực quan của toàn bộ
Datahall: Quản lý các rack và hiển thị sơ đồ trực quan của toàn bộ
|
|
|
|
Devices: Quản lý thiết bị trong hệ thống
Devices: Quản lý thiết bị trong hệ thống
|
|
|
|
Network Topology: Quản lý sơ đồ kết nối mạng
Network Topology: Quản lý sơ đồ kết nối mạng
|
|
|
|
Kết nối mạng truyền thông bậc cao.
Kết nối mạng truyền thông bậc cao.
|
|
|
|
Cảnh báo qua email, web-app, mobile-app, SMS
Cảnh báo qua email, web-app, mobile-app, SMS
|
|
|
|
Quản lý các quy trình sử dụng trong hệ thống (bố trí rack, thiết bị, vận hành,...)
Quản lý các quy trình sử dụng trong hệ thống (bố trí rack, thiết bị, vận hành,...)
|
|
|
|
Racks: Quản lý từng rack và hiển thị trực quan chi tiết của từng rack
Racks: Quản lý từng rack và hiển thị trực quan chi tiết của từng rack
|
|
|
|
Chọn sản phẩm để chọn toàn bộ tính năng thuộc sản phẩm này. |
|
|
|
Chủ động xây dựng dữ liệu báo cáo; Chủ động lập form báo cáo; Cung cấp sẵn các báo cáo thường gặp; L…
- Chủ động xây dựng dữ liệu báo cáo; Chủ động lập form báo cáo; Cung cấp sẵn các báo cáo thường gặp; Lịch tổng hợp báo cáo định kỳ; Thông báo hoàn tất báo cáo đến người liên quan
|
|
|
|
Quản lý cảnh báo từ hệ thống camera
Quản lý cảnh báo từ hệ thống camera
|
|
|
|
Ghi lại toàn bộ thay đổi và hoạt động trong hệ thống
Ghi lại toàn bộ thay đổi và hoạt động trong hệ thống
|
|
|
|
Quản lý thông tin chung của bên liên quan.
Quản lý thông tin chung của bên liên quan.
|
|
|
|
Quản lý hợp đồng bao gồm các thông tin chung, chiết tiết, điều khoản, phụ lục, đối tượng liên quan (…
Quản lý hợp đồng bao gồm các thông tin chung, chiết tiết, điều khoản, phụ lục, đối tượng liên quan (khách hàng, bên liên quan, nhân viên, khác)
|
|
|
|
Quản lý thông tin chung của khách hàng.
Quản lý thông tin chung của khách hàng.
|
|
|
|
Quản lý thông tin và vai trò của nhân viên.
Quản lý thông tin và vai trò của nhân viên.
|
|
|
|
Theo dõi trạng thái: đang lập đề xuất, đang mua hàng, chờ phân bổ, thanh lý, đang có sự cố...; Kiểm …
- Theo dõi trạng thái: đang lập đề xuất, đang mua hàng, chờ phân bổ, thanh lý, đang có sự cố...; Kiểm kê và cập nhật thiết bị hiện có (danh mục thiết bị); Lịch sử thay đổi thông tin trên thiết bị; Người phụ trách thiết bị; Hồ sơ, tài liệu liên quan thiết bị; Nhắc lịch trên thiết bị, như lịch đến hạn kiểm định, bảo trì định kỳ…; Tính năng import/ export đồng loạt
|
|
|
|
Sử dụng các qui trình.
|
|
|
|
Thông tin hướng dẫn sử dụng dùng chung (wiki); Quản lý danh mục, tài liệu theo phân quyền tương ứng;…
- Thông tin hướng dẫn sử dụng dùng chung (wiki); Quản lý danh mục, tài liệu theo phân quyền tương ứng; Xây dựng hồ sơ kinh nghiệm (Knowledge base)
|
|
|
|
Chọn sản phẩm để chọn toàn bộ tính năng thuộc sản phẩm này. |
|
|
|
Quản lý và theo dõi các cảnh báo
Quản lý và theo dõi các cảnh báo
|
|
|
|
Quản lý hệ thống cáp kết nối
Quản lý hệ thống cáp kết nối
|
|
|
|
Quản lý cảnh báo từ hệ thống camera
Quản lý cảnh báo từ hệ thống camera
|
|
|
|
Hiển thị các widget và thông tin tổng quan của hệ thống
Hiển thị các widget và thông tin tổng quan của hệ thống
|
|
|
|
Quản lý các rack và hiển thị sơ đồ trực quan của toàn bộ Data Hall
Quản lý các rack và hiển thị sơ đồ trực quan của toàn bộ Data Hall
|
|
|
|
Quản lý thiết bị trong hệ thống
Quản lý thiết bị trong hệ thống
|
|
|
|
Quản lý thông tin nhân sự
Quản lý thông tin nhân sự
|
|
|
|
Quản lý các quy trình sử dụng trong hệ thống (bố trí rack, thiết bị, vận hành,...)
Quản lý các quy trình sử dụng trong hệ thống (bố trí rack, thiết bị, vận hành,...)
|
|
|
|
Ghi lại toàn bộ thay đổi và hoạt động trong hệ thống
Ghi lại toàn bộ thay đổi và hoạt động trong hệ thống
|
|
|
|
Quản lý từng rack và hiển thị trực quan chi tiết của từng rack
Quản lý từng rack và hiển thị trực quan chi tiết của từng rack
|
|
|
|
Bao gồm: Flows, Issues, Projects, Notifications, Employees, Dashboards
Bao gồm: Flows, Issues, Projects, Notifications, Employees, Dashboards
|
|
|
|
Bao gồm: Flows, Infrastructures, Projects, Notifications, Employees, Dashboards
Bao gồm: Flows, Infrastructures, Projects, Notifications, Employees, Dashboards
|
|
|
|
Bao gồm: Flows, Gorder, Material, Boms, Notifications, Employees, Dashboards
Bao gồm: Flows, Gorder, Material, Boms, Notifications, Employees, Dashboards
|
|
|
|
Bao gồm: Flows, Infrastructures, Issues, Projects, Notifications, Employees, Dashboards
Bao gồm: Flows, Infrastructures, Issues, Projects, Notifications, Employees, Dashboards
|